Tàu cao tốc shinkansen tiếng Nhật là gì?
"tàu cao tốc shinkansen" trong tiếng Nhật là 新幹線 (しんかんせん) (danh từ).
新幹線 Danh từ
しんかんせんshinkansenHán Việt: TÂN CAN TUYẾNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tàu cao tốc Shinkansen.
Câu hỏi thường gặp
Tàu cao tốc shinkansen tiếng Nhật là gì?
"tàu cao tốc shinkansen" trong tiếng Nhật là 新幹線 (しんかんせん) (danh từ).