Tàu hỏa tiếng Nhật là gì?
"tàu hỏa" trong tiếng Nhật là 列車 (れっしゃ) (danh từ), 汽車 (きしゃ) (danh từ).
列車 Danh từ
れっしゃresshaHán Việt: LIỆT XAJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tàu hỏa, đoàn tàu.
- 列車で行くのか飛行機で行くのか決めなさい。 Hãy quyết định xem bạn sẽ đi tàu hỏa hay là đi máy bay.
汽車 Danh từ
きしゃkishaJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tàu hỏa (chạy hơi nước), xe lửa.
Câu hỏi thường gặp
Tàu hỏa tiếng Nhật là gì?
"tàu hỏa" trong tiếng Nhật là 列車 (れっしゃ) (danh từ), 汽車 (きしゃ) (danh từ).