Tác phẩm tiếng Nhật là gì?
"tác phẩm" trong tiếng Nhật là 作品 (さくひん) (danh từ).
作品 Danh từ
さくひんsakuhinHán Việt: TÁC PHẨMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác phẩm.
- 休暇中にミルトンの全作品を読んだ。 Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
Câu hỏi thường gặp
Tác phẩm tiếng Nhật là gì?
"tác phẩm" trong tiếng Nhật là 作品 (さくひん) (danh từ).