Tình tay ba tiếng Nhật là gì?
"tình tay ba" trong tiếng Nhật là 三角関係 (さんかくかんけい) (danh từ).
三角関係 Danh từ
さんかくかんけいsankakukankeiHán Việt: TAM GIÁC QUAN HỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình tay ba.
Câu hỏi thường gặp
Tình tay ba tiếng Nhật là gì?
"tình tay ba" trong tiếng Nhật là 三角関係 (さんかくかんけい) (danh từ).