Tàn nhẫn tiếng Nhật là gì?
"tàn nhẫn" trong tiếng Nhật là 残忍 (ざんにん) (tính từ đuôi na).
残忍 Tính từ đuôi na
ざんにんzanninHán Việt: TÀN NHẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn, độc ác.
- 昔々あるところに、残忍な王様がいました。 Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ, có một vị vua tàn nhẫn.
Câu hỏi thường gặp
Tàn nhẫn tiếng Nhật là gì?
"tàn nhẫn" trong tiếng Nhật là 残忍 (ざんにん) (tính từ đuôi na).