Tên họ tiếng Nhật là gì?
"tên họ" trong tiếng Nhật là 姓 (せい) (danh từ), 苗字 (みょうじ) (danh từ).
姓 Danh từ
せいseiHán Việt: TÍNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ, tên họ.
苗字 Danh từ
みょうじmyōjiHán Việt: MIÊU TỰJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ, tên họ.
Câu hỏi thường gặp
Tên họ tiếng Nhật là gì?
"tên họ" trong tiếng Nhật là 姓 (せい) (danh từ), 苗字 (みょうじ) (danh từ).