Tài nguyên thiên nhiên tiếng Nhật là gì?
"tài nguyên thiên nhiên" trong tiếng Nhật là 天然資源 (てんねんしげん) (danh từ), 自然資源 (しぜんしげん) (danh từ).
天然資源 Danh từ
てんねんしげんtennenshigenHán Việt: THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài nguyên thiên nhiên.
- 天然資源の最も乏しい地域は生活水準を上げるため輸入に頼っている。 Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
自然資源 Danh từ
しぜんしげんshizenshigenHán Việt: TỰ NHIÊN TƯ NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài nguyên thiên nhiên.
Câu hỏi thường gặp
Tài nguyên thiên nhiên tiếng Nhật là gì?
"tài nguyên thiên nhiên" trong tiếng Nhật là 天然資源 (てんねんしげん) (danh từ), 自然資源 (しぜんしげん) (danh từ).