TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tâm tiếng Nhật là gì?

"tâm" trong tiếng Nhật là 精神 (せいしん) (danh từ), 心 (こころ) (danh từ), 中心 (ちゅうしん) (danh từ).

精神(せいしん) Danh từ

せいしんseishinHán Việt: TINH THẦNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí, hồn, tâm.

Xem đầy đủ từ "精神": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

心(こころ) Danh từ

こころkokoroHán Việt: TÂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí, tim, tâm.

  • 心熱けれど肉体は弱し。 Lực bất tòng tâm.
  • 心はあなたと共に居ます。 Tôi sẽ đồng tâm với bạn.

Xem đầy đủ từ "心": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

中心(ちゅうしん) Danh từ

ちゅうしんchūshinHán Việt: TRUNG TÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung tâm, điểm giữa, giữa.

  • かつては、地球が宇宙の中心であると思われていた。 Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
  • 市の中心に駅があります。 Ở trung tâm thành phố có một nhà ga.

Xem đầy đủ từ "中心": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

中央(ちゅうおう) Danh từ

ちゅうおうchūōHán Việt: TRUNG ƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung ương, trung tâm, ở giữa.

  • 5月10日月曜日の午後3時に東京駅八重洲中央口で待ち合わせをしていただけませんか。 Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?

Xem đầy đủ từ "中央": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

真(ま)ん中(なか) Danh từ

まんなかmannakaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung tâm, tâm.

Xem đầy đủ từ "真ん中": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

中核(ちゅうかく) Danh từ

ちゅうかくchūkakuHán Việt: TRUNG HẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lõi, tâm.

Xem đầy đủ từ "中核": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

真中(まなか) Danh từ

まなかmanakaHán Việt: CHÂN TRUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung tâm, tâm.

Xem đầy đủ từ "真中": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tâm tiếng Nhật là gì?

"tâm" trong tiếng Nhật là 精神 (せいしん) (danh từ), 心 (こころ) (danh từ), 中心 (ちゅうしん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.