Tái chế tiếng Nhật là gì?
"tái chế" trong tiếng Nhật là リサイクル (danh từ), 再利用 (さいりよう) (danh từ).
リサイクル Danh từ
risaikuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái chế.
再利用 Danh từ
さいりようsairiyōHán Việt: TÁI LỢI DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái chế.
Câu hỏi thường gặp
Tái chế tiếng Nhật là gì?
"tái chế" trong tiếng Nhật là リサイクル (danh từ), 再利用 (さいりよう) (danh từ).