TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tài chính tiếng Nhật là gì?

"tài chính" trong tiếng Nhật là 経済的 (けいざいてき) (tính từ đuôi na), 金融 (きんゆう) (danh từ), ファイナンス (danh từ).

経済的(けいざいてき) Tính từ đuôi na

けいざいてきkeizaitekiHán Việt: KINH TẾ ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài chính.

  • 私は経済的には両親からひとり立ちしている。 Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi.
  • 私は親から経済的に独立している。 Tôi không lệ thuộc tài chính vào cha mẹ tôi.

Xem đầy đủ từ "経済的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

金融(きんゆう) Danh từ

きんゆうkin'yūJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài chính.

Xem đầy đủ từ "金融": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ファイナンス Danh từ

fainansu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài chính.

Xem đầy đủ từ "ファイナンス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tài chính tiếng Nhật là gì?

"tài chính" trong tiếng Nhật là 経済的 (けいざいてき) (tính từ đuôi na), 金融 (きんゆう) (danh từ), ファイナンス (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.