Tài chính tiếng Nhật là gì?
"tài chính" trong tiếng Nhật là 経済的 (けいざいてき) (tính từ đuôi na), 金融 (きんゆう) (danh từ), ファイナンス (danh từ).
経済的 Tính từ đuôi na
けいざいてきkeizaitekiHán Việt: KINH TẾ ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài chính.
- 私は経済的には両親からひとり立ちしている。 Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi.
- 私は親から経済的に独立している。 Tôi không lệ thuộc tài chính vào cha mẹ tôi.
金融 Danh từ
きんゆうkin'yūJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài chính.
ファイナンス Danh từ
fainansu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài chính.
Câu hỏi thường gặp
Tài chính tiếng Nhật là gì?
"tài chính" trong tiếng Nhật là 経済的 (けいざいてき) (tính từ đuôi na), 金融 (きんゆう) (danh từ), ファイナンス (danh từ).