Tàn tật tiếng Nhật là gì?
"tàn tật" trong tiếng Nhật là 病人 (びょうにん) (danh từ).
病人 Danh từ
びょうにんbyōninHán Việt: BỆNH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh nhân, người tàn tật, tàn tật.
- 彼女の父は心臓病で病人になってしまった。 Cha của cô ấy trở thành người tàn tật sau cơn đau tim.
Câu hỏi thường gặp
Tàn tật tiếng Nhật là gì?
"tàn tật" trong tiếng Nhật là 病人 (びょうにん) (danh từ).