Tây tiếng Nhật là gì?
"tây" trong tiếng Nhật là 西 (にし) (danh từ).
西 Danh từ
にしnishiHán Việt: TÂYJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây, hướng tây.
- 日は西に沈む。 Mặt trời lặn đằng tây.
- 太陽は西に没する。 Mặt trời lặn đằng tây.
Câu hỏi thường gặp
Tây tiếng Nhật là gì?
"tây" trong tiếng Nhật là 西 (にし) (danh từ).