Tàn khốc tiếng Nhật là gì?
"tàn khốc" trong tiếng Nhật là 残酷 (ざんこく) (tính từ đuôi na), いやに (phó từ).
残酷 Tính từ đuôi na
ざんこくzankokuHán Việt: TÀN KHỐCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn khốc, độc ác.
いやに Phó từ
iyaniJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn khốc, khủng khiếp.
Câu hỏi thường gặp
Tàn khốc tiếng Nhật là gì?
"tàn khốc" trong tiếng Nhật là 残酷 (ざんこく) (tính từ đuôi na), いやに (phó từ).