Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 63
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 63/75
- tủ kính
- tủ lạnh
- tủ ngăn kéo
- tủ quần áo
- tủ sách
- tủ sắt
- tủy xương
- tứ chi
- tứ diện
- tứ giác
- tứ quý
- tức giận
- tức khắc
- tức là
- tức thì
- tức thời
- tức tối
- từ
- từ bi
- từ bỏ
- từ chối
- từ chức
- từ cổ
- từ du nhập
- từ ghép
- từ giờ trở đi
- từ hạ vị
- từ hạn định
- từ khi
- từ kết hợp
- từ loại
- từ lâu
- từ lúc
- từ nay
- từ nay về sau
- từ nguyên
- từ nguyên dân gian
- từ nguyên học
- từ quyển
- từ thiện
- từ thông
- từ thượng vị
- từ trái nghĩa
- từ trường
- từ trần
- từ tính
- từ tượng thanh
- từ vay mượn
- từ vị
- từ vựng
- từ ái
- từ điển
- từ điển học
- từ đâu
- từ đầu đến cuối
- từ đồng nghĩa
- từ đồng âm
- từng
- từng chút một
- từng cái một
- từng người
- từng người một
- tử cung
- tử hình
- tử ngữ
- tử suất
- tử thi
- tử thần
- tử tước
- tử tế
- tử vong
- tử vong học
- tửu quán
- tự
- tự chế
- tự do
- tự do báo chí
- tự do hóa
- tự do hội họp
- tự do ngôn luận
- tự do phóng nhiệm
- tự do thông tin
- tự do tín ngưỡng
- tự do tôn giáo
- tự hào
- tự kỉ
- tự lúc nào
- tự mình
- tự ngã
- tự nhiên
- tự nó
- tự phục vụ
- tự quyết
- tự sát
- tự sướng
- tự sự
- tự thiêu
- tự thực
- tự ti mặc cảm
- tự tin
- tự truyện
- tự trị
- tự tử
- tự viện
- tự vệ
- tự vị
- tự xưng
- tự ăn mình
- tự điển
- tự động
- tự động hóa
- tự động từ
- tựa vào
- tỳ bà
- tỳ hưu
- tỳ linh
- tỵ nạn
- tỷ giá
- tỷ giá hối đoái
- tỷ lệ
- tỷ lệ phần trăm
- tỷ lệ vàng
- tỷ trọng
- u
- u-cờ-ren
- u xương ác tính
- ufo
- um tùm
- ung dung
- ung thư
- ung thư biểu mô
- ung thư da
- ung thư dạ dày
- ung thư học
- ung thư phổi
- ung thư vú
- ununenni
- urani
- uy hiếp
- uy kiên
- uy lực
- uy tín
- uytky
- uýt-ki
- uất kim cương
- uất kim hương
- uốn cong
- uốn ván
- uống
- uống cạn
- uỷ ban
- uỷ thác
- uỷ viên trưởng
- v
- va
- va chạm
- va chạm điện
- va li
- va-ti-căng
- va vào
- vai
- vai chính
- vai diễn
- vai trò
- van
- van an toàn
- vanađi
- vang
- vang lên
- vang vọng
- vang đỏ
- vay
- ve sầu
- ven
- ven biển
- vi ba
- vi khuẩn
- vi khí hậu
- vi lượng
- vi lượng đồng căn
- vi mạch
- vi mạch tích hợp
- vi phạm
- vi quốc gia
- vi rút
- vi-rút học
- vi sinh vật
- vi sinh vật học
- vi sóng
- vi ta min
- vi trùng
- vi-ô-lông-xen
- vi-đê-ô
- vinh dự
- vinh quang
- virus hanta
- virus học
- viêm
- viêm bàng quang
- viêm da