Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 53
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 53/75
- thuỵ sĩ
- thuỷ cư
- thuỷ lợi
- thuỷ lực học
- thuỷ ngân
- thuỷ phi cơ
- thuỷ sinh
- thuỷ sản
- thuỷ thủ
- thuỷ tinh
- thuỷ tiên
- thuỷ triều
- thuỷ triều đỏ
- thuỷ văn học
- thuỷ động lực học
- thà
- thành
- thành bang
- thành công
- thành hàng
- thành kiến
- thành luỹ
- thành lập
- thành ngữ
- thành phần
- thành phẩm
- thành phố
- thành phố bỏ hoang
- thành quách
- thành quả
- thành thạo
- thành thật
- thành thực
- thành trùng
- thành tích
- thành tín
- thành tựu
- thành viên
- thành ý
- thác
- thác nước
- thách thức
- thách đố
- thái bình
- thái bình dương
- thái dương
- thái dương hệ
- thái hậu
- thái lan
- thái nhỏ
- thái tử
- thái độ
- thám tử
- thám tử tư
- thán phục
- tháng
- tháng ba
- tháng bảy
- tháng chín
- tháng giêng
- tháng hai
- tháng mười
- tháng mười hai
- tháng mười một
- tháng một
- tháng này
- tháng năm
- tháng sau
- tháng sau nữa
- tháng sáu
- tháng trước
- tháng trước nữa
- tháng tám
- tháng tư
- thánh
- thánh ca
- thánh chiến
- thánh giá
- thánh hà tây
- thánh kinh
- thánh linh
- thánh lễ
- thánh mẫu
- thánh quan thầy
- thánh thư
- thánh thần
- thánh tượng
- thánh đường
- thánh địa
- tháo
- tháo dỡ
- tháo ra
- tháp
- tháp canh
- tháp chùa
- tháp dân số
- tháp eiffel
- tháp ngà
- tháp đồng hồ
- thân
- thân cây
- thân cận
- thân mình
- thân mật
- thân mến
- thân nhiệt
- thân não
- thân phận
- thân thiết
- thân thiện với môi trường
- thân thương
- thân thể
- thân tộc
- thân từ
- thân ái
- thây ma
- thèm muốn
- thép
- thê tử
- thêm bát nữa
- thêm nữa
- thêm suất nữa
- thêm vào
- thêm vào đó
- thênh thang
- thì giờ mất công
- thì hiện tại
- thì là ai cập
- thì quá khứ
- thì sao
- thì thầm
- thì tương lai
- thìa
- thìa là
- thìa xúp
- thình lình
- thình thịch
- thí dụ
- thí nghiệm
- thích
- thích hợp
- thích khách
- thích đáng
- thính giác
- thính giả
- thính thị
- thòi lòi
- thòng lọng
- thóc
- thói quen
- thói quen hằng ngày
- thóp
- thô
- thô bạo
- thô lỗ
- thô tục
- thôi
- thôi chào nhé
- thôi miên
- thôi rồi
- thôi thì
- thôn
- thông
- thông báo
- thông báo lỗi
- thông báo về sai lầm
- thông cáo
- thông cáo báo chí
- thông cảm
- thông diễn học
- thông dịch
- thông linh luận
- thông lệ
- thông lộ
- thông minh
- thông số
- thông thường
- thông thẳng
- thông tin
- thông tin bên lề
- thông tin liên lạc
- thông tri
- thông tín viên
- thù địch
- thù đủ
- thùng
- thùng rác
- thùng rượu
- thùng thư
- thùng tonneau
- thùng tròn
- thùng tưới
- thùy chẩm
- thùy đỉnh
- thú
- thú có túi
- thú mỏ vịt
- thú nhận
- thú nhồi bông
- thú nuôi