Tháp chùa tiếng Nhật là gì?
"tháp chùa" trong tiếng Nhật là パゴダ (danh từ), 塔 (とう) (danh từ).
パゴダ Danh từ
pagoda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo tháp, tháp chùa.
塔 Danh từ
とうtōHán Việt: THÁPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo tháp, tháp chùa, tháp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháp chùa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháp chùa tiếng Nhật là gì?
"tháp chùa" trong tiếng Nhật là パゴダ (danh từ), 塔 (とう) (danh từ).