Thù địch tiếng Nhật là gì?
"thù địch" trong tiếng Nhật là 反目 (はんもく) (danh từ).
反目 Danh từ
はんもくhanmokuHán Việt: PHẢN MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thù địch.
- 両国は反目しあっている。 Hai nước đang thù địch với nhau.
Câu hỏi thường gặp
Thù địch tiếng Nhật là gì?
"thù địch" trong tiếng Nhật là 反目 (はんもく) (danh từ).