Thí dụ tiếng Nhật là gì?
"thí dụ" trong tiếng Nhật là 例えば (たとえば) (phó từ), 例えるなら (たとえるなら) (cụm từ).
例えば Phó từ
たとえばtatoebaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vd. (ví dụ), ví dụ, thí dụ.
例えるなら Cụm từ
たとえるならtatoerunara giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ, thí dụ.
Câu hỏi thường gặp
Thí dụ tiếng Nhật là gì?
"thí dụ" trong tiếng Nhật là 例えば (たとえば) (phó từ), 例えるなら (たとえるなら) (cụm từ).