Thông thường tiếng Nhật là gì?
"thông thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), 通常 (つうじょう) (danh từ), 平常 (へいじょう) (danh từ).
普通 Danh từ
ふつうfutsūHán Việt: PHỔ THÔNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường, bình thường, phổ thông, thông thường.
通常 Danh từ
つうじょうtsūjōHán Việt: THÔNG THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường, bình thường.
平常 Danh từ
へいじょうheijōHán Việt: BÌNH THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường, thường, thông thường.
Câu hỏi thường gặp
Thông thường tiếng Nhật là gì?
"thông thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), 通常 (つうじょう) (danh từ), 平常 (へいじょう) (danh từ).