TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thông thường tiếng Nhật là gì?

"thông thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), 通常 (つうじょう) (danh từ), 平常 (へいじょう) (danh từ).

普通(ふつう) Danh từ

ふつうfutsūHán Việt: PHỔ THÔNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường, bình thường, phổ thông, thông thường.

Xem đầy đủ từ "普通": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

通常(つうじょう) Danh từ

つうじょうtsūjōHán Việt: THÔNG THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông thường, bình thường.

Xem đầy đủ từ "通常": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

平常(へいじょう) Danh từ

へいじょうheijōHán Việt: BÌNH THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thường, thường, thông thường.

Xem đầy đủ từ "平常": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thông thường tiếng Nhật là gì?

"thông thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), 通常 (つうじょう) (danh từ), 平常 (へいじょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.