Thùng tiếng Nhật là gì?
"thùng" trong tiếng Nhật là タンク (danh từ), 容器 (ようき) (danh từ).
タンク Danh từ
tanku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thùng, bể, két.
容器 Danh từ
ようきyōkiHán Việt: DUNG KHÍJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thùng.
Câu hỏi thường gặp
Thùng tiếng Nhật là gì?
"thùng" trong tiếng Nhật là タンク (danh từ), 容器 (ようき) (danh từ).