TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thùng tiếng Nhật là gì?

"thùng" trong tiếng Nhật là タンク (danh từ), 容器 (ようき) (danh từ).

タンク Danh từ

tanku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thùng, bể, két.

Xem đầy đủ từ "タンク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

容器(ようき) Danh từ

ようきyōkiHán Việt: DUNG KHÍJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thùng.

Xem đầy đủ từ "容器": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thùng tiếng Nhật là gì?

"thùng" trong tiếng Nhật là タンク (danh từ), 容器 (ようき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.