Thòng lọng tiếng Nhật là gì?
"thòng lọng" trong tiếng Nhật là ループ (danh từ), 輪縄 (わなわ) (danh từ).
ループ Danh từ
rūpu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường nhánh, thòng lọng.
輪縄 Danh từ
わなわwanawa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thòng lọng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thòng lọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thòng lọng tiếng Nhật là gì?
"thòng lọng" trong tiếng Nhật là ループ (danh từ), 輪縄 (わなわ) (danh từ).