Thành công tiếng Nhật là gì?
"thành công" trong tiếng Nhật là 成功 (せいこう) (động từ), 勝利 (しょうり) (danh từ).
成功 Động từ
せいこうseikōHán Việt: THÀNH LỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành công.
- 私は彼女が成功したという知らせを聞いて喜んだ。 Tôi rất vui khi nghe tin cô ấy đã thành công.
- 彼は成功した。 Anh ấy đã thành công.
勝利 Danh từ
しょうりshōriHán Việt: THẮNG LỢIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến thắng; thắng lợi; thành công.
Câu hỏi thường gặp
Thành công tiếng Nhật là gì?
"thành công" trong tiếng Nhật là 成功 (せいこう) (động từ), 勝利 (しょうり) (danh từ).