Thóp tiếng Nhật là gì?
"thóp" trong tiếng Nhật là ひよめき (danh từ), 泉門 (せんもん) (danh từ).
ひよめき Danh từ
hiyomeki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thóp, mỏ ác.
泉門 Danh từ
せんもんsenmonHán Việt: TUYỀN MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thóp, mỏ ác.
Câu hỏi thường gặp
Thóp tiếng Nhật là gì?
"thóp" trong tiếng Nhật là ひよめき (danh từ), 泉門 (せんもん) (danh từ).