Thành lập tiếng Nhật là gì?
"thành lập" trong tiếng Nhật là 設立 (せつりつ) (danh từ), 成立 (せいりつ) (danh từ).
設立 Danh từ
せつりつsetsuritsuHán Việt: THIẾT LẬPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết lập, sự thành lập, thành lập.
- 古代ローマ人はヨーロッパ中に植民地を設立した。 Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.
成立 Danh từ
せいりつseiritsuHán Việt: THÀNH LẬPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành lập.
Câu hỏi thường gặp
Thành lập tiếng Nhật là gì?
"thành lập" trong tiếng Nhật là 設立 (せつりつ) (danh từ), 成立 (せいりつ) (danh từ).