Thánh kinh tiếng Nhật là gì?
"thánh kinh" trong tiếng Nhật là 聖書 (せいしょ) (danh từ), バイブル (danh từ).
聖書 Danh từ
せいしょseishoHán Việt: THÁNH THƯJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh Thánh, Thánh Kinh.
バイブル Danh từ
baiburu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh Thánh, Thánh Kinh.
Câu hỏi thường gặp
Thánh kinh tiếng Nhật là gì?
"thánh kinh" trong tiếng Nhật là 聖書 (せいしょ) (danh từ), バイブル (danh từ).