Thông cảm tiếng Nhật là gì?
"thông cảm" trong tiếng Nhật là 共感 (きょうかん) (danh từ), 共鳴 (きょうめい) (danh từ).
共感 Danh từ
きょうかんkyōkanHán Việt: CỘNG CẢMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng cảm, thông cảm, thấu cảm.
共鳴 Danh từ
きょうめいkyōmeiHán Việt: CỘNG MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông cảm.
Câu hỏi thường gặp
Thông cảm tiếng Nhật là gì?
"thông cảm" trong tiếng Nhật là 共感 (きょうかん) (danh từ), 共鳴 (きょうめい) (danh từ).