Thành phần tiếng Nhật là gì?
"thành phần" trong tiếng Nhật là 成分 (せいぶん) (danh từ), 食材 (しょくざい) (danh từ), 具材 (ぐざい) (danh từ).
成分 Danh từ
せいぶんseibunHán Việt: THÀNH PHẦNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần.
食材 Danh từ
しょくざいshokuzaiHán Việt: THỰC TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần.
具材 Danh từ
ぐざいguzaiHán Việt: CỤ TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần.
素子 Danh từ
そしsoshiHán Việt: TỐ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần, bộ phận cơ bản; linh kiện điện tử như bóng bán dẫn hoặc tụ điện.
Câu hỏi thường gặp
Thành phần tiếng Nhật là gì?
"thành phần" trong tiếng Nhật là 成分 (せいぶん) (danh từ), 食材 (しょくざい) (danh từ), 具材 (ぐざい) (danh từ).