TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thành phần tiếng Nhật là gì?

"thành phần" trong tiếng Nhật là 成分 (せいぶん) (danh từ), 食材 (しょくざい) (danh từ), 具材 (ぐざい) (danh từ).

成分(せいぶん) Danh từ

せいぶんseibunHán Việt: THÀNH PHẦNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành phần.

Xem đầy đủ từ "成分": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食材(しょくざい) Danh từ

しょくざいshokuzaiHán Việt: THỰC TÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành phần.

Xem đầy đủ từ "食材": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

具材(ぐざい) Danh từ

ぐざいguzaiHán Việt: CỤ TÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành phần.

Xem đầy đủ từ "具材": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

素子(そし) Danh từ

そしsoshiHán Việt: TỐ TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành phần, bộ phận cơ bản; linh kiện điện tử như bóng bán dẫn hoặc tụ điện.

Xem đầy đủ từ "素子": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thành phần tiếng Nhật là gì?

"thành phần" trong tiếng Nhật là 成分 (せいぶん) (danh từ), 食材 (しょくざい) (danh từ), 具材 (ぐざい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.