Thì quá khứ tiếng Nhật là gì?
"thì quá khứ" trong tiếng Nhật là 過去形 (かこけい) (danh từ), 過去時制 (かこじせい) (danh từ).
過去形 Danh từ
かこけいkakokei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì quá khứ, thời quá khứ.
- 過去の動作については過去形を用います。 Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.
過去時制 Danh từ
かこじせいkakojisei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời quá khứ, thì quá khứ.
Câu hỏi thường gặp
Thì quá khứ tiếng Nhật là gì?
"thì quá khứ" trong tiếng Nhật là 過去形 (かこけい) (danh từ), 過去時制 (かこじせい) (danh từ).