Thái dương tiếng Nhật là gì?
"thái dương" trong tiếng Nhật là 太陽 (たいよう) (danh từ).
太陽 Danh từ
たいようtaiyōHán Việt: THÁI DƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt Trời, Thái Dương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thái dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thái dương tiếng Nhật là gì?
"thái dương" trong tiếng Nhật là 太陽 (たいよう) (danh từ).