Thông báo tiếng Nhật là gì?
"thông báo" trong tiếng Nhật là 発表 (はっぴょう) (danh từ), 知らせる (しらせる) (động từ), コミュニケ (danh từ).
発表 Danh từ
はっぴょうhappyōHán Việt: PHÁT BIỂUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát biểu, thông báo, công bố.
- 彼の死は数週間発表されなかった。 Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần.
知らせる Động từ
しらせるshiraseruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông báo.
- 彼は私に計画の変更を知らせてきた。 Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch.
- 彼女が到着したことを彼に知らせた。 Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến.
コミュニケ Danh từ
komyunike giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông cáo, thông báo.
告げる Động từ
つげるtsugeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông báo.
通報 Danh từ
つうほうtsūhōHán Việt: THÔNG BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông báo.
教える Động từ
おしえるoshieruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói, bảo, thông báo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thông báo tiếng Nhật là gì?
"thông báo" trong tiếng Nhật là 発表 (はっぴょう) (danh từ), 知らせる (しらせる) (động từ), コミュニケ (danh từ).