Thánh tiếng Nhật là gì?
"thánh" trong tiếng Nhật là 聖人 (せいじん) (danh từ), セント (danh từ), 聖 (せい) (danh từ).
聖人 Danh từ
せいじんseijinHán Việt: THÁNH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh.
セント Danh từ
sento giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh.
聖 Danh từ
せいseiHán Việt: THÁNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh.
聖なる Liên thể từ
せいなるseinaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh, thần thánh.
Câu hỏi thường gặp
Thánh tiếng Nhật là gì?
"thánh" trong tiếng Nhật là 聖人 (せいじん) (danh từ), セント (danh từ), 聖 (せい) (danh từ).