TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thuỷ thủ tiếng Nhật là gì?

"thuỷ thủ" trong tiếng Nhật là 船員 (せんいん) (danh từ), 水夫 (すいふ) (danh từ), 船乗り (ふなのり) (danh từ).

船員(せんいん) Danh từ

せんいんsen'inHán Việt: THUYỀN VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyền viên, thuỷ thủ, lính thuỷ.

Xem đầy đủ từ "船員": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

水夫(すいふ) Danh từ

すいふsuifuHán Việt: THỦY PHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ thủ, lính thuỷ.

Xem đầy đủ từ "水夫": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

船乗(ふなの)り Danh từ

ふなのりfunanori giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ thủ, lính thuỷ.

Xem đầy đủ từ "船乗り": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

水兵(すいへい) Danh từ

すいへいsuiheiHán Việt: THỦY BINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ thủ, lính thuỷ.

Xem đầy đủ từ "水兵": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

セーラー Danh từ

sērā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ thủ, lính thuỷ.

Xem đầy đủ từ "セーラー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

海員(かいいん) Danh từ

かいいんkaiinHán Việt: HẢI VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ thủ, lính thuỷ.

Xem đầy đủ từ "海員": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ thủ tiếng Nhật là gì?

"thuỷ thủ" trong tiếng Nhật là 船員 (せんいん) (danh từ), 水夫 (すいふ) (danh từ), 船乗り (ふなのり) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.