Thành tích tiếng Nhật là gì?
"thành tích" trong tiếng Nhật là 成績 (せいせき) (danh từ), 功績 (こうせき) (danh từ).
成績 Danh từ
せいせきseisekiHán Việt: THÀNH TÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tích, kết quả (học tập), điểm số.
- 最終成績に関しては、君の最終試験によります。 Thành tích cuối cùng của bạn tùy thuộc vào bài kiểm tra cuối cùng.
- 両親は私の今年の成績に満足した。 Bố mẹ tôi thỏa mãn với thành tích năm nay của tôi.
功績 Danh từ
こうせきkōsekiHán Việt: LỰC TÍCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tích, công lao, công trạng, thành tích, thành tựu.
Câu hỏi thường gặp
Thành tích tiếng Nhật là gì?
"thành tích" trong tiếng Nhật là 成績 (せいせき) (danh từ), 功績 (こうせき) (danh từ).