Thái bình tiếng Nhật là gì?
"thái bình" trong tiếng Nhật là 太平 (たいへい) (tính từ), 平静 (へいせい) (danh từ), 平安 (へいあん) (danh từ).
太平 Tính từ
たいへいtaiheiHán Việt: THÁI BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thái bình.
- 彼はヨットで太平洋を横断した。 Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.
平静 Danh từ
へいせいheiseiHán Việt: BÌNH TĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình tĩnh, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.
平安 Danh từ
へいあんheianHán Việt: BÌNH AN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình An, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.
平和 Danh từ
へいわheiwaHán Việt: BÌNH HÒAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoà bình, thái bình.
Câu hỏi thường gặp
Thái bình tiếng Nhật là gì?
"thái bình" trong tiếng Nhật là 太平 (たいへい) (tính từ), 平静 (へいせい) (danh từ), 平安 (へいあん) (danh từ).