Thêm vào tiếng Nhật là gì?
"thêm vào" trong tiếng Nhật là 加える (くわえる) (động từ), 追加 (ついか) (danh từ).
加える Động từ
くわえるkuwaeruJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thêm vào, cộng vào.
追加 Danh từ
ついかtsuikaHán Việt: TRUY GIAJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự bổ sung, thêm vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thêm vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thêm vào tiếng Nhật là gì?
"thêm vào" trong tiếng Nhật là 加える (くわえる) (động từ), 追加 (ついか) (danh từ).