Thành phố tiếng Nhật là gì?
"thành phố" trong tiếng Nhật là 都市 (とし) (danh từ), 市 (し) (danh từ), 都会 (とかい) (danh từ).
都市 Danh từ
としtoshiHán Việt: ĐÔ THỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố; đô thị.
- ロンドンは世界最大の都市のひとつである。 London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới.
- 彼女は他のどの都市よりも広島が好きだ。 Cô ấy thích Hiroshima hơn những thành phố khác.
市 Danh từ
しshiHán Việt: THỊJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố.
- 私たちの市はますます大きくなっている。 Thành phố của chúng tôi đang ngày càng lớn hơn.
- 当市には橋が多い。 Có nhiều cây cầu trong thành phố này.
都会 Danh từ
とかいtokaiHán Việt: ĐÔ HỘIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố.
- 今日では、都会の暮らしより田舎の暮らしを好む人がますます多くなっている。 Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
- 今日ますます多くの人が、都会より田舎の生活を好むようになっています。 Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
大都市 Danh từ
だいとしdaitoshiHán Việt: ĐẠI ĐÔ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Siêu đô thị, thành phố.
- 私たちは大都市に住んでいる。 Chúng tôi sống ở một thành phố lớn.
町 Danh từ
まちmachiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố, tỉnh.
- 彼は街を出ていく前に彼女に会うつもりだった。 Anh ấy định gặp cô ấy trước khi đi ra khỏi thành phố.
市立 Danh từ
しりつshiritsuHán Việt: THỊ LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố.
- 私は市立図書館で本を借りています。 Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.
Câu hỏi thường gặp
Thành phố tiếng Nhật là gì?
"thành phố" trong tiếng Nhật là 都市 (とし) (danh từ), 市 (し) (danh từ), 都会 (とかい) (danh từ).