Tháng sau tiếng Nhật là gì?
"tháng sau" trong tiếng Nhật là 来月 (らいげつ) (danh từ).
来月 Danh từ
らいげつraigetsuHán Việt: LAI NGUYỆTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng sau.
- 彼女が来月フランスへ行くと言ううわさでもちきりだ。 Nhiều người nói rằng tháng sau cô ta sẽ đi Pháp.
- その展覧会は来月開かれるでしょう。 Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
Câu hỏi thường gặp
Tháng sau tiếng Nhật là gì?
"tháng sau" trong tiếng Nhật là 来月 (らいげつ) (danh từ).