Thông cáo tiếng Nhật là gì?
"thông cáo" trong tiếng Nhật là コミュニケ (danh từ), 通告 (つうこく) (danh từ).
コミュニケ Danh từ
komyunike giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông cáo, thông báo.
通告 Danh từ
つうこくtsūkokuHán Việt: THÔNG CÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông cáo.
Câu hỏi thường gặp
Thông cáo tiếng Nhật là gì?
"thông cáo" trong tiếng Nhật là コミュニケ (danh từ), 通告 (つうこく) (danh từ).