Thành thật tiếng Nhật là gì?
"thành thật" trong tiếng Nhật là 正直 (しょうじき) (tính từ đuôi na), 誠実 (せいじつ) (tính từ đuôi na).
正直 Tính từ đuôi na
しょうじきshōjikiHán Việt: CHÍNH TRỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thật, chính trực, thật thà.
- 彼はとても正直だ。 Anh ấy rất thành thật.
- うそをつくな、正直であれ。 Đừng dối trá. Hãy thành thật.
誠実 Tính từ đuôi na
せいじつseijitsuHán Việt: THÀNH THỰCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thực, thành thật.
Câu hỏi thường gặp
Thành thật tiếng Nhật là gì?
"thành thật" trong tiếng Nhật là 正直 (しょうじき) (tính từ đuôi na), 誠実 (せいじつ) (tính từ đuôi na).