Thông minh tiếng Nhật là gì?
"thông minh" trong tiếng Nhật là 賢い (かしこい) (tính từ đuôi i), 頭のいい (あたまのいい) (cụm từ), 頭がいい (あたまがいい) (cụm từ).
賢い Tính từ đuôi i
かしこいkashikoiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn, thông minh, lanh lợi, giỏi, khôn ngoan.
- ジェーンはクラスのどの女の子にも劣らず賢い。 Jane thông minh như những đứa bé gái khác trong lớp của nó.
頭のいい Cụm từ
あたまのいいatamanoii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh.
- 彼は本当に頭のよい子だ。 Thằng nhóc thực sự là một đứa trẻ thông minh.
頭がいい Cụm từ
あたまがいいatamagaii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh, lanh lợi, giỏi.
聡明 Tính từ đuôi na
そうめいsōmei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh trí, sáng dạ, thông minh.
さとい Tính từ đuôi i
satoi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh.
Câu hỏi thường gặp
Thông minh tiếng Nhật là gì?
"thông minh" trong tiếng Nhật là 賢い (かしこい) (tính từ đuôi i), 頭のいい (あたまのいい) (cụm từ), 頭がいい (あたまがいい) (cụm từ).