Thân mến tiếng Nhật là gì?
"thân mến" trong tiếng Nhật là 敬具 (けいぐ) (danh từ), 愛しい (いとしい) (tính từ đuôi i).
敬具 Danh từ
けいぐkeiguHán Việt: KÍNH CỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân mến.
愛しい Tính từ đuôi i
いとしいitoshii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mến, yêu quý, yêu dấu.
Câu hỏi thường gặp
Thân mến tiếng Nhật là gì?
"thân mến" trong tiếng Nhật là 敬具 (けいぐ) (danh từ), 愛しい (いとしい) (tính từ đuôi i).