Thói quen hằng ngày tiếng Nhật là gì?
"thói quen hằng ngày" trong tiếng Nhật là 日課 (にっか) (danh từ).
日課 Danh từ
にっかnikkaHán Việt: NHẬT KHÓAJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Công việc hằng ngày, thói quen hằng ngày.
Câu hỏi thường gặp
Thói quen hằng ngày tiếng Nhật là gì?
"thói quen hằng ngày" trong tiếng Nhật là 日課 (にっか) (danh từ).