Thính giả tiếng Nhật là gì?
"thính giả" trong tiếng Nhật là 聴取者 (ちょうしゅしゃ) (danh từ), 聞き手 (ききて) (danh từ), リスナー (danh từ).
聴取者 Danh từ
ちょうしゅしゃchōshushaHán Việt: THÍNH THỦ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính giả, người nghe.
聞き手 Danh từ
ききてkikite giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính giả, người nghe.
リスナー Danh từ
risunā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính giả, người nghe.
Câu hỏi thường gặp
Thính giả tiếng Nhật là gì?
"thính giả" trong tiếng Nhật là 聴取者 (ちょうしゅしゃ) (danh từ), 聞き手 (ききて) (danh từ), リスナー (danh từ).