Thái độ tiếng Nhật là gì?
"thái độ" trong tiếng Nhật là 態度 (たいど) (danh từ).
態度 Danh từ
たいどtaidoHán Việt: THÁI ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thái độ.
- 彼の反抗的な態度に上司は腹を立てた。 Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.
- 彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。 Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.
Câu hỏi thường gặp
Thái độ tiếng Nhật là gì?
"thái độ" trong tiếng Nhật là 態度 (たいど) (danh từ).