Thân mình tiếng Nhật là gì?
"thân mình" trong tiếng Nhật là 胴 (どう) (danh từ), 胴体 (どうたい) (danh từ).
胴 Danh từ
どうdōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mình.
胴体 Danh từ
どうたいdōtai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mình.
Câu hỏi thường gặp
Thân mình tiếng Nhật là gì?
"thân mình" trong tiếng Nhật là 胴 (どう) (danh từ), 胴体 (どうたい) (danh từ).