Thành quả tiếng Nhật là gì?
"thành quả" trong tiếng Nhật là 成果 (せいか) (danh từ).
成果 Danh từ
せいかseikaHán Việt: THÀNH QUẢJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành quả.
- 努力したが何の成果も得られなかった。 Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.
Câu hỏi thường gặp
Thành quả tiếng Nhật là gì?
"thành quả" trong tiếng Nhật là 成果 (せいか) (danh từ).