Thám tử tiếng Nhật là gì?
"thám tử" trong tiếng Nhật là 刑事 (けいじ) (danh từ), 探偵 (たんてい) (danh từ).
刑事 Danh từ
けいじkeijiHán Việt: HÌNH SỰJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thám tử.
- 男は刑事に銃を向けた。 Tom chĩa súng vào người thám tử đó.
探偵 Danh từ
たんていtanteiHán Việt: THÁM TRINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thám tử, thám tử tư.
- トムは探偵だ。 Tom là thám tử.
Câu hỏi thường gặp
Thám tử tiếng Nhật là gì?
"thám tử" trong tiếng Nhật là 刑事 (けいじ) (danh từ), 探偵 (たんてい) (danh từ).