Tháng một tiếng Nhật là gì?
"tháng một" trong tiếng Nhật là 1月 (いちがつ) (danh từ), 正月 (しょうがつ) (danh từ).
1月 Danh từ
いちがつichigatsuHán Việt: NHẤT NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng Một (dương lịch).
正月 Danh từ
しょうがつshōgatsuHán Việt: CHÁNH NGOẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng Một.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng một" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháng một tiếng Nhật là gì?
"tháng một" trong tiếng Nhật là 1月 (いちがつ) (danh từ), 正月 (しょうがつ) (danh từ).