Thôi miên tiếng Nhật là gì?
"thôi miên" trong tiếng Nhật là 催眠 (さいみん) (danh từ).
催眠 Danh từ
さいみんsaiminHán Việt: THÔI MIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thôi miên.
- 彼が耳元で何かを囁くと、彼女はまるで催眠術にかかったかのように、彼の言う通りの動きをした。 Khi bị anh ta ghé sát vào tai thì thầm một điều gì đó, cô ấy đã hành động đúng như những gì anh ta nói, cứ như thể cô ấy bị thôi miên vậy.
Câu hỏi thường gặp
Thôi miên tiếng Nhật là gì?
"thôi miên" trong tiếng Nhật là 催眠 (さいみん) (danh từ).