Tháp tiếng Nhật là gì?
"tháp" trong tiếng Nhật là 塔 (とう) (danh từ), タワー (danh từ), 卒塔婆 (そとば) (danh từ).
塔 Danh từ
とうtōHán Việt: THÁPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháp.
- 塔のてっぺん近くに大きな時計がある。 Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.
タワー Danh từ
tawāJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháp.
卒塔婆 Danh từ
そとばsotobaHán Việt: SUẤT THÁP BÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháp, chứa hài cốt vị sư.
Câu hỏi thường gặp
Tháp tiếng Nhật là gì?
"tháp" trong tiếng Nhật là 塔 (とう) (danh từ), タワー (danh từ), 卒塔婆 (そとば) (danh từ).